Dịch

变成现实

Hán-Việt: biến thành hiện thực
biàn chéng xiàn shí

Nghĩa chính

  1. Biến thành hiện thực

Chữ và bộ thủ (character, radical)

变
biànbiến
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
change, transform, alter; rebel
成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixed
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible
实
shíthực
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
real, true; honest, sincere

AI