变成现实
Hán-Việt: biến thành hiện thực
biàn chéng xiàn shí
Nghĩa chính
- Biến thành hiện thực
Chữ và bộ thủ (character, radical)
变
biànbiến
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
change, transform, alter; rebel成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixed现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible实
shíthực
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
real, true; honest, sincereNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 变成kết hợptrở thành hiện thực