satellites là số nhiều của satellite
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vệ tinhdanh từA moon or other smaller body orbiting a larger one.
- Vệ tinh nhân tạo, vệ tinhdanh từA man-made apparatus designed to be placed in orbit around a celestial body, generally to relay information, data etc. to Earth.
- Nước chư hầu, tổ chức lệ thuộcdanh từA country, state, office, building etc. which is under the jurisdiction, influence, or domination of another body.
- Truyền qua vệ tinh, phát qua vệ tinhđộng từngoại động từ (transitive)To transmit by satellite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satelliteNguyên thể (infinitive)
- satellitesSố nhiều (plural)
- satellitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- satellitingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by/via satellitebằng/vệ tinhThe interview came live by satellite from Hollywood.Buổi phỏng vấn được truyền trực tiếp từ Hollywood bằng vệ tinh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| satellite dishdanh từ | danh từ | Chảo vệ tinh, chảo |
| satellite imagery | Hình ảnh vệ tinh | |
| satellite navigationdanh từ | danh từ | Dẫn đường bằng vệ tinh |
| satellite televisiondanh từ | danh từ | Truyền hình vệ tinh |
| satellite tvdanh từ | danh từ | Truyền hình vệ tinh |
| weather satellitedanh từ | danh từ | Vệ tinh thời tiết |
| satellite phonedanh từ | danh từ | Điện thoại di động kết nối với vệ tinh quay quanh thay vì mạng di động |
| satellite galaxydanh từ | danh từ | Một thiên hà lùn quay quanh một thiên hà lớn hơn do lực hấp dẫn |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Truyền hình vệ tinh
- không đếm được (uncountable)Satellite TV; reception of television broadcasts via services that use man-made satellite technology.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc satelliteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisatellite
- từ tiếng Latinhsatelles“attendant”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mặt Trăng là một vệ tinh tự nhiên của Trái Đất.
- ?Nhà bạn có truyền hình vệ tinh không?
- . 1986 , 1987, […]Cơ quan này phải đẩy nhanh nỗ lực tham gia vào thị trường truyền hình vệ tinh quốc tế. Vào mùa hè năm 1986, họ bắt đầu truyền phát các chương trình truyền hình qua vệ tinh tới châu Phi, và vào đầu năm 1987, tới châu Á cùng hai mươi quốc gia ở Mỹ Latinh [...]