Dịch

dysnomia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng mất ngôn ngữ, một tình trạng ảnh hưởng đến trí nhớ làm suy giảm khả năng nhớ lại các từ hoặc têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anomic aphasia, a condition affecting the memory that impairs the recall of words or names.
  2. Khả năng nhớ lại từ hoặc tên bị suy giảm hoặc thiếu hụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Impaired or deficient ability to recall words or names.
  3. Sự việc một người không nhớ được một từ hoặc một cái tên nàodanh từđếm được (countable)An incident of a person not recalling a word or name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dysnomiaDạng gốc (base form)
  2. dysnomiasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , word-finding , . , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

AI