Dịch

anomia

danh từ (noun)
UK/əˈnəʊ.mi.ə/

Nghĩa chính

  1. Không có khả năng nhớ têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inability to remember names.
  2. Khó khăn trong việc tìm từ thích hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The difficulty in finding the right word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anomiaDạng gốc (base form)
  2. anomiasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

a-nōmen“name”-ia

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

AI