Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
insatiate
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
n
ˈ
s
eɪ
.
ʃ
ɪə
t
/
US
/
ɪ
n
ˈ
s
eɪ
.
ʃ
i
.
ɪ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không bao giờ thỏa mãn
tính từ
That is not satiated; insatiable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
satisfiable
satiable
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
insaciate
từ tiếng Latinh
insatiātus
từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
*seh₂-
“to satiate, satisfy”
Ví dụ
I
shuddered
to
think
who
might
be
the
next
victim
sacrificed
to
his
insatiate
revenge
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
insatiate
satiate
Lấp đầy sự hài lòng; thỏa mãn
động từ, tính từ
satiation
Sự làm chán ngấy, sự làm thỏa mãn; sự chán ngấy, sự thỏa mãn
danh từ
insatiate
ly
Xem insatiate
trạng từ
insatiate
ness
Tính không bao giờ thỏa mãn
danh từ
Từ liên quan
(related word)
satietogenic
insatiability
satiated
insatiableness
insatiety
satiety
insatiable
insatiably
AI
1
Không bao giờ thỏa mãn
1
Không bao giờ thỏa mãn
1
Không bao giờ thỏa mãn