Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đủ để đáp ứngđộng từnội động từ (intransitive)To be enough or sufficient; to meet the need (of anything); to be adequate; to be good enough.
- Làm thỏa mãn, đáp ứng đủđộng từngoại động từ (transitive)To satisfy; to content; to be equal to the wants or demands of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- suffice to do sthđủ để làm gìOne example will suffice to illustrate the point.Một ví dụ là đủ để minh họa quan điểm này.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chu cấp đủ
- Chu cấp đủ, cung cấp đầy đủTo furnish; to supply adequately.
Họ từ (word family)
cùng gốc sufficeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuffisen
- từ tiếng Pháp trung đạisouffire
- từ tiếng Latinhsufficiō“supply, be adequate”
Ví dụ
- , / ?Để thuật lại những kỳ công của Đấng Toàn Năng, / Ngôn từ hay miệng lưỡi thiên thần nào có thể là đủ?
- Brougham's .Khoản lương của Huân tước Brougham đã có thể đáp ứng đủ cho hơn chín mươi thẩm phán nước Phổ.
- .Nhà vua đã chu cấp đầy đủ thức ăn và vũ khí cho quân đội trước trận đại chiến.