Dịch

suffice

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đủ để đáp ứngđộng từnội động từ (intransitive)To be enough or sufficient; to meet the need (of anything); to be adequate; to be good enough.
  2. Làm thỏa mãn, đáp ứng đủđộng từngoại động từ (transitive)To satisfy; to content; to be equal to the wants or demands of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sufficeNguyên thể (infinitive)
  2. sufficesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sufficedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sufficingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suffice to do sthđủ để làm gìOne example will suffice to illustrate the point.Một ví dụ là đủ để minh họa quan điểm này.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chu cấp đủ
  1. Chu cấp đủ, cung cấp đầy đủTo furnish; to supply adequately.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisuffisen
  2. từ tiếng Pháp trung đạisouffire
  3. từ tiếng Latinhsufficiō“supply, be adequate”

Ví dụ

  • , / ?Để thuật lại những kỳ công của Đấng Toàn Năng, / Ngôn từ hay miệng lưỡi thiên thần nào có thể là đủ?
  • Brougham's .Khoản lương của Huân tước Brougham đã có thể đáp ứng đủ cho hơn chín mươi thẩm phán nước Phổ.
  • .Nhà vua đã chu cấp đầy đủ thức ăn và vũ khí cho quân đội trước trận đại chiến.

AI