Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thất vọngđộng từngoại động từ (transitive)To sadden or displease (someone) by underperforming, or by not delivering something promised or hoped for.
- Lấy mất, tước điđộng từngoại động từ (transitive)To deprive (someone of something expected or hoped for).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disappointNguyên thể (infinitive)
- disappointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disappointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disappointingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disappoint (sb)làm (ai) thất vọngHer decision to cancel the concert is bound to disappoint her fans.Việc cô ấy quyết định hủy buổi hòa nhạc chắc chắn sẽ làm người hâm mộ thất vọng.
- it disappoints sb that…ai thất vọng vì…It disappointed me that nobody bothered to say thank you.Tôi thất vọng vì không một ai thèm nói lời cảm ơn.
- disappoint sthlàm hỏng điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disappointed at | Thất vọng về | |
| disappointed by | Thất vọng bởi | |
| disappointed tone | Giọng điệu thất vọng | |
| disappointing news | Tin tức đáng thất vọng | |
| disappointer noun | Chưa có nghĩa | |
| disappointed adjective | Chưa có nghĩa | |
| disappointment noun | Chưa có nghĩa | |
| disappointing adjective | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Không đáp ứng
- ngoại động từ (transitive)Không đáp ứng, không làm thỏaTo fail to meet (an expectation); to fail to fulfil (a hope).
Họ từ (word family)
cùng gốc disappointNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidesapointer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Meryton .Dưới đây là những sĩ quan ở Meryton đủ để làm thất vọng tất cả các cô gái trẻ trong nước.
- […] shan’t — .… ngươi sẽ không thất vọng về một đám cưới—ngươi sẽ đến đám cưới của ta.
- […] ; infant’s : […] , , ,… cuộc đời của ông bị mất hy vọng; và toàn Nhật bị hoảng loạn vì khả năng một đứa trẻ lên ngôi: … Tuy nhiên, nỗi sợ hãi của họ đã được xua tan khi hoàng đế hồi phục.
Xuất hiện ở từ khác
- wowtrái nghĩaKhiến người ta thất vọng, trái với gây ấn tượng.