Dịch

disappoint

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thất vọngđộng từngoại động từ (transitive)To sadden or displease (someone) by underperforming, or by not delivering something promised or hoped for.
  2. Lấy mất, tước điđộng từngoại động từ (transitive)To deprive (someone of something expected or hoped for).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disappointNguyên thể (infinitive)
  2. disappointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disappointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disappointingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disappoint (sb)làm (ai) thất vọngHer decision to cancel the concert is bound to disappoint her fans.Việc cô ấy quyết định hủy buổi hòa nhạc chắc chắn sẽ làm người hâm mộ thất vọng.
  • it disappoints sb that…ai thất vọng vì…It disappointed me that nobody bothered to say thank you.Tôi thất vọng vì không một ai thèm nói lời cảm ơn.
  • disappoint sthlàm hỏng điều gì

Cụm từ (phrase)

disappointed atThất vọng về
disappointed byThất vọng bởi
disappointed toneGiọng điệu thất vọng
disappointing newsTin tức đáng thất vọng
disappointer nounChưa có nghĩa
disappointed adjectiveChưa có nghĩa
disappointment nounChưa có nghĩa
disappointing adjectiveChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Không đáp ứng
  1. ngoại động từ (transitive)Không đáp ứng, không làm thỏaTo fail to meet (an expectation); to fail to fulfil (a hope).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngăn chặn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidesapointer

Ví dụ

  • Meryton .Dưới đây là những sĩ quan ở Meryton đủ để làm thất vọng tất cả các cô gái trẻ trong nước.
  • […] shan’t — .… ngươi sẽ không thất vọng về một đám cưới—ngươi sẽ đến đám cưới của ta.
  • […] ; infant’s : […] , , ,… cuộc đời của ông bị mất hy vọng; và toàn Nhật bị hoảng loạn vì khả năng một đứa trẻ lên ngôi: … Tuy nhiên, nỗi sợ hãi của họ đã được xua tan khi hoàng đế hồi phục.

AI