Dịch

leek

B2danh từ (noun)
US/liːk/

Nghĩa chính

  1. Tỏi tâydanh từA vegetable of variety Allium ampeloprasum, having edible leaves and an onion-like bulb but with a milder flavour than the onion.
  2. Tỏi tây dại, hành dạidanh từAny of several species of Allium, broadly resembling the domesticated plant in appearance in the wild.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leekDạng gốc (base form)
  2. leeksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leek and potato soupSúp khoai tây tỏi tây
sand leekdanh từHành dại thuộc loài Allium scorodoprasum
wild leekdanh từLoại hành dại lâu năm có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ, Allium tricoccum, với một cụm củ hình trứng và lá hình elip lớn thuôn dài
leek mothdanh từLoài bướm đêm nhỏ (Acrolepiopsis assectella) có ấu trùng ăn các loài Allium, chủ yếu là tỏi tây
rose leekdanh từĐồng nghĩa với Canada onion
green leekdanh từPolytelis swainsonii, một loài vẹt có màu xanh tươi ở miền đông nam Australia
leek-greentính từCó màu xanh nhạt như phần trên của tỏi tây
leek orchiddanh từCác loài lan thuộc chi Prasophyllum

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạileek
  2. từ tiếng Anh cổlēac
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lauk

Ví dụ

  • ?Một ki-lô-gam tỏi tây giá bao nhiêu?
  • ? .Sao bạn lại cho tỏi tây vào súp? Bạn biết là tôi không thích nó mà.
  • .Thái tỏi tây và rửa sạch dưới nước chảy.

AI