Nghĩa chính
- Tỏi tâydanh từA vegetable of variety Allium ampeloprasum, having edible leaves and an onion-like bulb but with a milder flavour than the onion.
- Tỏi tây dại, hành dạidanh từAny of several species of Allium, broadly resembling the domesticated plant in appearance in the wild.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leekDạng gốc (base form)
- leeksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leek and potato soup | Súp khoai tây tỏi tây | |
| sand leekdanh từ | danh từ | Hành dại thuộc loài Allium scorodoprasum |
| wild leekdanh từ | danh từ | Loại hành dại lâu năm có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ, Allium tricoccum, với một cụm củ hình trứng và lá hình elip lớn thuôn dài |
| leek mothdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm nhỏ (Acrolepiopsis assectella) có ấu trùng ăn các loài Allium, chủ yếu là tỏi tây |
| rose leekdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Canada onion |
| green leekdanh từ | danh từ | Polytelis swainsonii, một loài vẹt có màu xanh tươi ở miền đông nam Australia |
| leek-greentính từ | tính từ | Có màu xanh nhạt như phần trên của tỏi tây |
| leek orchiddanh từ | danh từ | Các loài lan thuộc chi Prasophyllum |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc leekNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạileek
- từ tiếng Anh cổlēac
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lauk
Ví dụ
- ?Một ki-lô-gam tỏi tây giá bao nhiêu?
- ? .Sao bạn lại cho tỏi tây vào súp? Bạn biết là tôi không thích nó mà.
- .Thái tỏi tây và rửa sạch dưới nước chảy.