Dịch

scallion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành lá, Allium fisulosumdanh từA spring onion, Allium fistulosum.
  2. Các thành viên tương tự của chi Alliumdanh từAny of various similar members of the genus Allium.
  3. Các củ hành thiếu củ phát triển đầy đủdanh từAny onion that lacks a fully developed bulb.
  4. Tỏi tâydanh từA leek.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scallionDạng gốc (base form)
  2. scallionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scallion pancakedanh từLoại bánh xèo không men thơm ngon của Trung Quốc được gấp với dầu và hành lá xanh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscaloun“shallot”
  2. từ tiếng Anglo-Normanscalun
  3. từ tiếng Latinh bình dân*escalonia

AI