Nghĩa chính
- Hành lá, Allium fisulosumdanh từA spring onion, Allium fistulosum.
- Các thành viên tương tự của chi Alliumdanh từAny of various similar members of the genus Allium.
- Các củ hành thiếu củ phát triển đầy đủdanh từAny onion that lacks a fully developed bulb.
- Tỏi tâydanh từA leek.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scallionDạng gốc (base form)
- scallionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scallion pancakedanh từ | danh từ | Loại bánh xèo không men thơm ngon của Trung Quốc được gấp với dầu và hành lá xanh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscaloun“shallot”
- từ tiếng Anglo-Normanscalun
- từ tiếng Latinh bình dân*escalonia