Dịch

chive

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Loại cây lâu năm, Allium schoenoprasum, có liên quan đến hành tâydanh từA perennial plant, Allium schoenoprasum, related to the onion.
  2. Lá của loài cây này được dùng làm thuốcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)đứng trước danh từ (attributive)The leaves of this plant used as a herb.
  3. Mảnh bị cắt; mảnhdanh từA piece cut off; sliver.
  4. Đâmđộng từTo stab.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chiveNguyên thể (infinitive)
  2. chivesSố nhiều (plural)
  3. chivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chivingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chive-fencerdanh từNgười bán dao kéo trên đường phố
garlic chivedanh từHẹ
Chinese chivedanh từHành tỏi, Allium tuberosum
chiving layChưa có nghĩa
chive the darbiesChưa có nghĩa
chive fencerChưa có nghĩa
chiving the froeChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Con dao
  1. A knife.

Ví dụ

  • . ( )
  • . , , (), , () .
  • Haul-Cly, , Foot-Scampering, , , , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicyve
  2. từ tiếng Pháp cổcive
  3. từ tiếng Latinhcēpa“onion”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichive
  2. từ tiếng Anh cổċīþ“shoot, scion, sprout”

Cùng gốc (doublet)chitscion

danh từ, động từ
  1. từ Romanichive

AI