Dịch

scion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hậu duệ, con cháu dòng dõidanh từA descendant, especially a first-generation descendant of a distinguished family.
  2. Người thừa ngôi, thái tửdanh từThe heir to a throne.
  3. Người giám hộ, người bảo trợdanh từA guardian.
  4. Cành ghép, chồi ghépdanh từA detached shoot or twig containing buds from a woody plant, used in grafting; a shoot or twig in a general sense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scionDạng gốc (base form)
  2. scionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; ; general's , , , .Không có ghế thượng viện trong hội đồng cho người chết; không có hậu duệ của một triều đại lâu đời nào khao khát cai trị cư dân của một nấm mồ; bàn tay của vị tướng đã lạnh ngắt, và người lính có ngôi mộ yểu mệnh được đào trên những cánh đồng quê hương, không được vinh danh, dù là khi tuổi trẻ.
  • weren’t , , .Anh ấy từng nghĩ mận ở đất nước này chưa đủ ngon, và thế là anh đã cải tạo chúng, ghép cành ghép với gốc ghép.
  • .Anh ấy là hậu duệ của một gia đình giàu có.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạision
  2. từ tiếng Pháp cổcion
  3. từ tiếng Frank*kīþō

Cùng gốc (doublet)chit

AI