Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leekish
tính từ
(adjective)
/ˈ
l
iː
k
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Giống tỏi tây, đặc biệt là về màu sắc
tính từ
Resembling a leek, especially in colour.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
leekish
Dạng gốc
(base form)
more leekish
So sánh hơn
(comparative)
most leekish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
leek
+
-ish
Ví dụ
Occasionally
a
church
gleams
white
,
its
spire
thin
on
a
leekish
onion
of
dark
grey
;
and
then
a
small
town
spreads
itself
as
the
trees
fall
away
— [...]
AI
1
Giống tỏi tây
1
Giống tỏi tây
1
Giống tỏi tây