Dịch

fragrance

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hương thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pleasant smell or odour.
  2. Nước hoa, dầu thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A perfume.
  3. Ướp hương, làm thơmđộng từngoại động từ (transitive)To apply a fragrance to; to perfume.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fragranceNguyên thể (infinitive)
  2. fragrancesSố nhiều (plural)
  3. fragrancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fragrancingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

delicate fragranceHương thơm thoang thoảng
fragrance industryNgành công nghiệp nước hoa
natural fragranceHương thơm tự nhiên
subtle fragranceHương thơm tinh tế
sweet fragranceHương thơm ngọt ngào

Ví dụ

  • , , 80 after-shaves , .Ngày nay, doanh số nước hoa nữ cao gấp đôi nước hoa nam, và 80% kem dưỡng sau cạo râu và nước hoa nam thực chất do phụ nữ mua làm quà tặng.
  • .Hoa hồng có hương thơm dễ chịu.
  • .Hoa hồng tỏa ra một mùi hương ngọt ngào.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfragrance
  2. từ tiếng Pháp trung đạifragrance
  3. từ tiếng Pháp cổfraglance

AI