Nghĩa chính
- Thơmtính từSweet-smelling; having a pleasant (usually strong) scent or fragrance.
- Tai tiếng, khét tiếngtính từAttractive (British, sometimes ironic or patronising)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fragrantDạng gốc (base form)
- more fragrantSo sánh hơn (comparative)
- most fragrantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fragrant meatdanh từ | danh từ | Thịt chó; thịt của một con chó |
| fragrant water lilydanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Nymphaeaodorata, có nguồn gốc từ Trung và Bắc Mỹ |
| fragrant azaleadanh từ | danh từ | Loài đỗ quyên thuộc loài Rhododendron arborescens, ở bờ biển phía đông Hoa Kỳ |
| fragrant orchiddanh từ | danh từ | Loài phong lan, Gymnadenia conopsea |
| fragrant angelicadanh từ | danh từ | Bạch chỉ Dahurian |
| fragrant cliff fern | Chưa có nghĩa | |
| fragrant rosewood | Chưa có nghĩa | |
| fragrant solomon's seal | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfrāgrāns
Ví dụ
- party-political .các can thiệp chính trị đảng phái do bà Stella Rimington tai tiếng thực hiện
- .Cây thạch nam này rất thơm
- .Những bông hồng tỏa hương thơm
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fragrantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- eviltrái nghĩathơm, có mùi dễ chịu