Dịch

perfumed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xức nước hoa, thơmtính từScented, having been given a pleasant smell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perfumedDạng gốc (base form)
  2. more perfumedSo sánh hơn (comparative)
  3. most perfumedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

perfumed cherrydanh từAnh đào Mahaleb
perfumed terms of the timedanh từUyển ngữ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những trang thư thơm mùi nước hoa trái ngược với nội dung sầu thảm của nó.
  • .Các công trình vĩ đại tỏa hương thơm không bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì.
  • .Hương kim thông làm thơm bầu không khí trong rừng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có xức nước hoa

AI