perfumed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có xức nước hoa, thơmtính từScented, having been given a pleasant smell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perfumedDạng gốc (base form)
- more perfumedSo sánh hơn (comparative)
- most perfumedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perfumed cherrydanh từ | danh từ | Anh đào Mahaleb |
| perfumed terms of the timedanh từ | danh từ | Uyển ngữ |
Ví dụ
- .Những trang thư thơm mùi nước hoa trái ngược với nội dung sầu thảm của nó.
- .Các công trình vĩ đại tỏa hương thơm không bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì.
- .Hương kim thông làm thơm bầu không khí trong rừng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có xức nước hoa