Dịch

perfume

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hương thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pleasant smell; the scent, odor, or odoriferous particles emitted from a sweet-smelling substance; a pleasant odor.
  2. Nước hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance created to provide a pleasant smell or one which emits an agreeable odor.
  3. Xức nước hoa, ướp hươngđộng từngoại động từ (transitive)To apply perfume to; to fill or impregnate with a perfume; to scent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perfumeNguyên thể (infinitive)
  2. perfumesSố nhiều (plural)
  3. perfumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perfumingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • perfume sth (with sth)làm thơm cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

bottle of perfumeChai nước hoa
smell of perfumeMùi nước hoa
spray perfumeXịt nước hoa
strong perfumeMùi nước hoa nồng
sweet perfumeHương thơm ngọt ngào
wear perfumeXức nước hoa
apply perfumeXức nước hoa
scent of perfumeHương nước hoa

Ví dụ

  • , , , , , . .Ở người Thổ Nhĩ Kỳ, một hợp chất kích thích bao gồm nhựa hương, mộc dược, long não và xạ hương ở dạng bột. Hương thơm tạo ra được cho là có tác động đến cơ quan sinh dục.
  • .Cô ấy đã mua một chai nước hoa tại sân bay.
  • ?Đó là mùi nước hoa mới à?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hương thơm
Nước hoa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiparfum

Cùng gốc (doublet)parfum

AI