Dịch

scent

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đánh hơi, phát hiện, ngửidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distinctive smell.
  2. Mùi hơi, dấu vết mùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smell left by an animal that may be used for tracing.
  3. Khứu giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sense of smell.
  4. Đánh hơi thấy, ngửi thấyđộng từngoại động từ (transitive)To detect the scent of; to discern by the sense of smell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scentNguyên thể (infinitive)
  2. scentsSố nhiều (plural)
  3. scentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scent of sthdấu hiệu của điều gì
  • scent sthđánh hơi thấy cái gì
  • scent sth (with sth)ướp hương cái gì (bằng cái gì)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Nước hoa
  1. không đếm được (uncountable)Nước hoa, dầu thơmA substance (usually liquid) created to provide a pleasant smell.

Ví dụ

  • / hít vào một mùi hương
  • […] ; / , .Hôm nay nó […] hai lần lần ra mùi hơi mờ nhạt nhất; / Tin tôi đi, tôi coi nó là con chó săn cừ hơn.
  • :Chẳng ai có thể thưởng thức hoa trái mùa thu khi còn đang mải mê thỏa mãn khứu giác bằng những đóa hoa xuân:

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khứu giác
Giác quan

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisent
  2. từ tiếng Pháp cổsentir“to feel, perceive, smell, sense”
  3. từ tiếng Latinhsentiō“to feel, sense”

Ngôn ngữ khác

AI