Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đánh hơi, phát hiện, ngửidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distinctive smell.
- Mùi hơi, dấu vết mùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smell left by an animal that may be used for tracing.
- Khứu giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sense of smell.
- Đánh hơi thấy, ngửi thấyđộng từngoại động từ (transitive)To detect the scent of; to discern by the sense of smell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scent of sthdấu hiệu của điều gì
- scent sthđánh hơi thấy cái gì
- scent sth (with sth)ướp hương cái gì (bằng cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Nước hoa
- không đếm được (uncountable)Nước hoa, dầu thơmA substance (usually liquid) created to provide a pleasant smell.
Ví dụ
- / hít vào một mùi hương
- […] ; / , .Hôm nay nó […] hai lần lần ra mùi hơi mờ nhạt nhất; / Tin tôi đi, tôi coi nó là con chó săn cừ hơn.
- :Chẳng ai có thể thưởng thức hoa trái mùa thu khi còn đang mải mê thỏa mãn khứu giác bằng những đóa hoa xuân:
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisent
- từ tiếng Pháp cổsentir“to feel, perceive, smell, sense”
- từ tiếng Latinhsentiō“to feel, sense”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha