Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đã gửi, gửiđộng từA1past simple and past participle of send: caused something to go or be carried to a destination
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sentDạng gốc (base form)
- senti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- sentsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sent.danh từ, động từ | danh từ, động từ | Viết tắt của sentencing |
| heaven-senttính từ | tính từ | May mắn, thuận lợi |
| sent to the Towerđộng từ | động từ | Bị cầm tù; bị trừng phạt |
| they should have sent a poetcụm từ | cụm từ | Biểu thị điều gì đó quá sâu sắc, đẹp đẽ, đầy cảm hứng hoặc kỳ diệu để một người bình thường có thể mô tả bằng những từ thông thường |
| He was sent down for possession of cocainecụm từ | cụm từ | Hắn bị bắt vì tội tàng trữ cô-ca-in |
| The explosion sent glass flying everywherecụm từ | cụm từ | Vụ nổ làm kính vỡ văng ra khắp mọi nơi |
| They sent word to the King of their arrivalcụm từ | cụm từ | Họ gửi lời báo trước với Đức Vua về việc họ sắp đến |
| The eerie howl of the siren sent chills up her spinecụm từ | cụm từ | Tiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Xu sent
- Xu sent, đồng sentA subdivision of currency, equal to one hundredth of an Estonian kroon.
Họ từ (word family)
cùng gốc sentVí dụ
- .Anh ấy đã gửi cho cô ấy một lời mời kết bạn.
- câu hỏi của anh đã khiến tôi đi tìm từ điển
- He sent his daughter a dress.Anh ta gửi một chiếc váy cho con gái anh ta.
Xuất hiện ở từ khác
- postedđồng nghĩaNhấn mạnh vào nghĩa đã gửi đi, không phải đăng thông tin.