Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không gửi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not yet sent or transmitted.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsent
sent
Đã gửi, gửi
danh từ, động từ
unsent
imental
Không đa cảm, không ủy mị
tính từ
unsent
ient
Thiếu tình cảm
tính từ
unsent
ried
Không được gửi đi
tính từ
Xem thêm 9 từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sent
từ tiếng Anh trung đại
unsent
Ví dụ
I
had
several
unsent
e-mails
in
my
pending
file
.
the
letter
remained
unwritten
and
unsent
AI
1
Không gửi
1
Không gửi
1
Không gửi