Nghĩa chính
- Thuộc khứu giáctính từkhông so sánh (not comparable)Concerning the sense of smell.
- Cơ quan khứu giácdanh từEllipsis of olfactory organ.
- Khứu giácdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The sense of smell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- olfactoryDạng gốc (base form)
- olfactoriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| olfactory kissdanh từ | danh từ | Việc chạm hoặc cọ xát mũi giữa hai người |
| olfactory nervedanh từ | danh từ | Một trong số 12 dây thần kinh sọ não ghép đôi đầu tiên phát sinh trong các tế bào thần kinh khứu giác của màng nhầy mũi và mang thông tin về khứu giác từ khoang mũi đến não |
| olfactory organdanh từ | danh từ | Cơ quan có mùi |
| olfactory reference syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn tâm thần trong đó bệnh nhân tin rằng họ đang phát ra mùi cơ thể bất thường và khó chịu |
| olfactory capsule | Chưa có nghĩa | |
| olfactory bulb | Chưa có nghĩa | |
| olfactory lobe | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bệnh có thể làm suy giảm chức năng khứu giác.
- , .Có số lượng thụ thể thần kinh khứu giác gấp năm mươi lần con người, loài chó có khứu giác nhạy bén hơn gấp một trăm nghìn lần.
- .Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về hệ thống khứu giác.
Họ từ (word family)
cùng gốc olfactoryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinholfactōrius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha