Dịch

aromatic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌæɹ.əˈmæt.ɪk/US/ˌɛɹ.əˈmæt.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hương thơmtính từFragrant or spicy.
  2. Vòng thơmtính từHaving a closed ring of alternate single and double bonds with delocalized electrons.
  3. Dẫn xuất benzentính từDerived from benzene.
  4. Thảo mộc thơmdanh từA fragrant plant or spice added to a dish to flavour it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aromaticDạng gốc (base form)
  2. aromaticsSố nhiều (plural)
  3. more aromaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most aromaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-aromatictính từMô tả bất kỳ hợp chất tuần hoàn không bão hòa đa không thơm
aromatic duckdanh từDạng vịt quay Bắc Kinh được ướp gia vị trước tiên, sau đó hấp cho đến khi mềm và cuối cùng là chiên giòn cho đến khi giòn
aromatic ricedanh từBất kỳ loại gạo hạt trung bình đến hạt dài nào có mùi thơm và vị hấp dẫn
aromatic gingerdanh từQuả anh đào (Kaempferia galanga)
aromatic compounddanh từCác hợp chất có mùi thơm
aromatic vegetabledanh từCác loại rau được sử dụng làm gia vị để nấu ăn, thường bằng cách đổ mồ hôi hoặc xào. Cà rốt, hành tây, tỏi, ớt và cần tây thường được sử dụng cho mục đích này
polycyclic aromatic hydrocarbondanh từCác loại hợp chất hữu cơ bao gồm nhiều vòng thơm, nhiều vòng trong số đó được tìm thấy trong than đá và trong các mỏ dầu, và được tạo ra bằng cách đốt cháy chất hữu cơ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hợp chất thơm
  1. Any aromatic compound.

Ví dụ

  • , , .Khoác lên mình bộ áo đen tuyền được điểm xuyết những sọc hoặc đốm trắng rực rỡ, loài chồn hôi nổi tiếng chủ yếu nhờ đặc tính tiết mùi, nhưng chúng cũng là những kẻ săn mồi hiệu quả đối với côn trùng và con mồi nhỏ khác.
  • .Cà phê đen đậm đà và thơm phức.
  • .Món bò xào rất thơm.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổaromatique
  2. từ tiếng Latinh muộnaromaticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἄρωμαárōma“seasoning, spicy and/or fragrant smell”

AI