Nghĩa chính
- Bất kỳ loại gạo hạt trung bình đến hạt dài nào có mùi thơm và vị hấp dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various medium- to long-grained rices with a nutty aroma and taste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aromatic riceDạng gốc (base form)
- aromatic ricesSố nhiều (plural)