aromático
B1tính từ (adjective)
/aɾoˈmatiko/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thơm, có mùi thơmtính từaromatic (fragrant)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aromáticoDạng gốc (base form)
- aromáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aromáticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- aromáticaGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thơm
- aromatic
Họ từ (word family)
cùng gốc aromáticoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi có rất nhiều loại cây tỏa hương và cây dược liệu.
- .Đó là những loại củ thơm ngon và ngào ngạt hương thơm.
- .Tôi thích các loại thảo mộc có hương thơm và công dụng chữa bệnh.