Dịch

aromático

B1tính từ (adjective)
/aɾoˈmatiko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thơm, có mùi thơmtính từaromatic (fragrant)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aromáticoDạng gốc (base form)
  2. aromáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aromáticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. aromáticaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thơm
  1. aromatic

Họ từ (word family)

cùng gốc aromático

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi có rất nhiều loại cây tỏa hương và cây dược liệu.
  • .Đó là những loại củ thơm ngon và ngào ngạt hương thơm.
  • .Tôi thích các loại thảo mộc có hương thơm và công dụng chữa bệnh.

AI