Dịch

pungent

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nồng, hắctính từHaving a strong odor that stings the nose; said especially of acidic or spicy substances.
  2. Đậm đà, cay nồngtính từHaving a strong taste that stings the tongue; said especially of hot (spicy) food, which has a strong and sharp or bitter taste.
  3. Chua cay, sắc sảotính từStinging; acerbic.
  4. Nhọn, sắctính từHaving a sharp and stiff point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pungentDạng gốc (base form)
  2. more pungentSo sánh hơn (comparative)
  3. most pungentSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ... , .Tôi gần như có thể ngửi thấy mùi cây linh sam... đầy nhựa, nồng nàn.
  • .Nhà phê bình đã đưa ra một bài đánh giá sắc sảo.
  • , Mary's .Bước qua cửa trước, Tom nhận ra ngay mùi nước hoa nồng nặc của Mary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nồng
Đậm đà

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpungens

Cùng gốc (doublet)poignant

AI