Nghĩa chính
- Trạng thái cay nồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being pungent.
- Mùi hôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A foul odor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pungencyDạng gốc (base form)
- pungenciesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pungencyVí dụ
- trí sắc sảo