arrimar
C2động từ (verb)
/ariˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đến gầnđộng từto draw near
- Gác máy (từ bỏ một hoạt động nào đó)động từto hang up (give up doing an activity)
- Đập mạnh; đánh đập; đánhđộng từto thwack; bash; hit
- Sống trong tội lỗiđộng từto live in sin
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arrimarDanh động từ arrimandoPhân từ arrimado
| Presente | |
|---|---|
| yo | arrimo |
| tú | arrimas |
| él/ella/Ud. | arrima |
| nosotros | arrimamos |
| vosotros | arrimáis |
| ellos/Uds. | arriman |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arrimar el hombrođộng từ | động từ | Làm một việc gì đó; tham gia |
| arrimar la cebolletađộng từ | động từ | Cọ sát vào (ai đó) |
| arrimar el ascua a su sardinađộng từ | động từ | Nghiêng cán cân theo hướng có lợi cho mình, hãy chú ý đến số một |
| quien a buen árbol se arrima, buena sombra le cobija | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ở lại sống trên nhà của người khác với chi phí của họ
- Ở lại sống trên nhà của người khác với chi phí của họ; sống trong nhà của một người bằng cách ăn bámto stay living on someone's elses house at the expense of them; to live in a person's house by freeloading