Dịch

arrimar

C2động từ (verb)
/ariˈmaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đến gầnđộng từto draw near
  2. Gác máy (từ bỏ một hoạt động nào đó)động từto hang up (give up doing an activity)
  3. Đập mạnh; đánh đập; đánhđộng từto thwack; bash; hit
  4. Sống trong tội lỗiđộng từto live in sin

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể arrimarDanh động từ arrimandoPhân từ arrimado
Presente
yoarrimo
túarrimas
él/ella/Ud.arrima
nosotrosarrimamos
vosotrosarrimáis
ellos/Uds.arriman

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đến gần

Cụm từ (phrase)

arrimar el hombrođộng từLàm một việc gì đó; tham gia
arrimar la cebolletađộng từCọ sát vào (ai đó)
arrimar el ascua a su sardinađộng từNghiêng cán cân theo hướng có lợi cho mình, hãy chú ý đến số một
quien a buen árbol se arrima, buena sombra le cobijaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ở lại sống trên nhà của người khác với chi phí của họ
  1. Ở lại sống trên nhà của người khác với chi phí của họ; sống trong nhà của một người bằng cách ăn bámto stay living on someone's elses house at the expense of them; to live in a person's house by freeloading

AI