avecinar
động từ (verb)
/abesiˈnaɾ/
Nghĩa chính
- Mang lại gầnđộng từto bring near
- Sắp xảy rađộng từto impend
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể avecinarDanh động từ avecinandoPhân từ avecinado
| Presente | |
|---|---|
| yo | avecino |
| tú | avecinas |
| él/ella/Ud. | avecina |
| nosotros | avecinamos |
| vosotros | avecináis |
| ellos/Uds. | avecinan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)