Dịch

thock

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiếng thịch rõ ràng vang vọng như tiếng rìu chặt gỗthán từA clear, echoing thud, as of an axe chopping wood.
  2. Tiếng thịch rõ ràng, vang vọng, như tiếng rìu chặt gỗ hoặc tiếng phím của bàn phím cơdanh từA clear, echoing thud, as of an axe chopping wood or the keys of a mechanical keyboard.
  3. Tạo ra hoặc gây ra âm thanh chói taiđộng từTo make, or cause to make, a thock sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thockNguyên thể (infinitive)
  2. thocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thockingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , — , , thock-thock, .
  • .

AI