Dịch

clip

B1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Cắt xénđộng từTo grip tightly.
  2. Kẹp, ghimđộng từTo fasten with a clip.
  3. Thu thập chữ ký, xin chữ kýđộng từTo collect signatures, generally with the use of a clipboard.
  4. Cái kẹp, ghim, kẹpdanh từSomething which clips or grasps; a device for attaching one object to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. clipNguyên thể (infinitive)
  2. clipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. clippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clipt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. clypt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. clippingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clip sth + adv./prep.gắn cái gì vào đâuHe clipped the microphone (on) to his collar.Anh ấy gắn micro vào cổ áo.
  • clip sthcắt tỉa cái gìto clip a hedgecắt tỉa hàng rào
  • clip sth from sth/off (sth)cắt cái gì từ cái gìHe clipped off a length of wire.Anh ấy cắt một đoạn dây.
  • clip sth (out of/from sth)cắt cái gì ra từ cái gì

Cụm từ (phrase)

at a fair clipVới tốc độ khá nhanh
audio clipdanh từĐoạn âm thanh
film clipTrích đoạn phim
hair clipdanh từKẹp tóc
paper clipdanh từKẹp giấy
video clipdanh từĐoạn video, video ngắn
clip itđộng từDi chuyển nhanh chóng
clip-ontính từ, danh từCái đó gắn vào cái gì đó bằng một cái kẹp

29 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Danh từ (noun) 15
Cắt
  1. Cắt, xén, tỉaTo cut, especially with scissors or shears as opposed to a knife etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclippen
  2. từ tiếng Anh cổclyppan“to hug, embrace, cherish, clasp”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*klumpijaną
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclippen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổklippa“to clip, cut the hair, shear sheep”

Ví dụ

  • .Xin hãy kẹp các bức ảnh vào đúng các trang tương ứng.
  • Bị kết án cắt xén tai.
  • ; / , .Mọi báo cáo của tôi đều tuân theo sự thật khiêm nhường; không thêm cũng chẳng bớt, chỉ đúng như vậy thôi.

AI