Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Cắt xénđộng từTo grip tightly.
- Kẹp, ghimđộng từTo fasten with a clip.
- Thu thập chữ ký, xin chữ kýđộng từTo collect signatures, generally with the use of a clipboard.
- Cái kẹp, ghim, kẹpdanh từSomething which clips or grasps; a device for attaching one object to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- clipNguyên thể (infinitive)
- clipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- clippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clipt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clypt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- clippingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clip sth + adv./prep.gắn cái gì vào đâuHe clipped the microphone (on) to his collar.Anh ấy gắn micro vào cổ áo.
- clip sthcắt tỉa cái gìto clip a hedgecắt tỉa hàng rào
- clip sth from sth/off (sth)cắt cái gì từ cái gìHe clipped off a length of wire.Anh ấy cắt một đoạn dây.
- clip sth (out of/from sth)cắt cái gì ra từ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at a fair clip | Với tốc độ khá nhanh | |
| audio clipdanh từ | danh từ | Đoạn âm thanh |
| film clip | Trích đoạn phim | |
| hair clipdanh từ | danh từ | Kẹp tóc |
| paper clipdanh từ | danh từ | Kẹp giấy |
| video clipdanh từ | danh từ | Đoạn video, video ngắn |
| clip itđộng từ | động từ | Di chuyển nhanh chóng |
| clip-ontính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Cái đó gắn vào cái gì đó bằng một cái kẹp |
29 nghĩa khác
Động từ (verb) 14
Danh từ (noun) 15
Cắt
- Cắt, xén, tỉaTo cut, especially with scissors or shears as opposed to a knife etc.
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc clipNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiclippen
- từ tiếng Anh cổclyppan“to hug, embrace, cherish, clasp”
- từ tiếng German nguyên thủy*klumpijaną
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiclippen
- từ tiếng Bắc Âu cổklippa“to clip, cut the hair, shear sheep”
Ví dụ
- .Xin hãy kẹp các bức ảnh vào đúng các trang tương ứng.
- Bị kết án cắt xén tai.
- ; / , .Mọi báo cáo của tôi đều tuân theo sự thật khiêm nhường; không thêm cũng chẳng bớt, chỉ đúng như vậy thôi.