Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Người cắt, vật cắtdanh từAnything or anyone that clips.
- Kéo cắt, bấm móng taydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A tool used for clipping something, such as hair, coins, or fingernails.
- Thuyền buồm nhanhdanh từAny of several forms of very fast sailing ships having a long, low hull and a sharply raked stem.
- Cắt bằng tông đơđộng từngoại động từ (transitive)To cut or style (the hair) using clippers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clipperNguyên thể (infinitive)
- clippersSố nhiều (plural)
- clipperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clipperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tea clipperdanh từ | danh từ | Chiếc tàu kéo hoặc tàu buồm nhanh trước đây được sử dụng trong buôn bán chè |
| Clipper chipdanh từ | danh từ | Loại vi mạch được chính phủ Hoa Kỳ quảng bá vào giữa những năm 1990 như một thiết bị mã hóa được tất cả các công ty viễn thông sử dụng và có cửa sau cho phép chính phủ giải mã |
| Clipper Millsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Butte, California, Hoa Kỳ |
| clipper systemdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Alberta clipper |
| Alberta clipperdanh từ | danh từ | Cơn bão tuyết di chuyển nhanh về phía đông từ dãy núi Rockies của Canada |
| Canadian clipperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Alberta clipper |
| Colorado clipperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Colorado low |
| Baltimore clipperdanh từ | danh từ | Chiếc thuyền buồm nhanh được xây dựng theo lịch sử trên bờ biển giữa Đại Tây Dương của Hoa Kỳ, đặc biệt là tại cảng Baltimore, Maryland |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Bão tuyết Alberta
- An Alberta clipper.
Họ từ (word family)
cùng gốc clipperNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , I’d , […] , . […] , , […]Vâng, có lẽ tôi nên bắt đầu từ đó, vào khoảnh khắc tôi [...] hỏi một câu khá bất cẩn với một người dân địa phương đang cắt tỉa hàng rào một cách lơ đễnh ở gần đó. [...] Khi tôi đi ngang qua cái kéo cắt hàng rào của mình lần nữa, anh ta nói, [...]
- .Rocks đang được một tù nhân khác cắt tóc bằng tông đơ thì Collins đi ngang qua một cách bình tĩnh và rạch một nhát ở bên má mà không hề dừng bước.
- .Anh ấy đang dùng tông đơ cắt tóc ngay lúc này.