clipping
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự cắt, việc cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is clipped (in any sense).
- Mẩu cắt, mảnh cắtdanh từđếm được (countable)A piece of something removed by clipping.
- Bài báo cắt ra, đoạn cắt báodanh từđếm được (countable)An article clipped from a newspaper (especially) or from a magazine.
- Sự rút gọn từdanh từkhông đếm được (uncountable)A process of word formation involving shortening by removal of syllables, often terminal ones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clippingDạng gốc (base form)
- clippingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nail clippingdanh từ | danh từ | Mảnh móng chân hoặc móng tay nhỏ đã bị cắt bớt |
| come in clipping timecụm từ | cụm từ | Đến rất đúng giờ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Từ rút gọn
- đếm được (countable)Từ rút gọn, dạng rút gọnA short form (of a longer word) created by removing syllables, often terminal ones.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc clippingVí dụ
- một mẩu tóc cắt
- 90- , .Khi một mẩu cắt báo ngả vàng 90 tuổi bất ngờ xuất hiện dưới chân tôi, một bí ẩn mới khó tin đã bước vào đời tôi.
- > -- ! - ?Một từ rút gọn lạ thường! -hoặc chẳng phải nó là dạng rút gọn của từ Julia sao?