Dịch

offcut

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɒfkʌt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cắt đứtđộng từngoại động từ (transitive)To cut off.
  2. Mảnh đã được cắt ra từ một mảnh lớn hơn khi không cần thiết; dư thừadanh từA piece that has been cut off of a larger piece when not needed; surplus.
  3. Thặng dư; dư thừatính từExcess; surplus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offcutNguyên thể (infinitive)
  2. offcutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. offcuttingPhân từ I (present participle)
  4. more offcutSo sánh hơn (comparative)
  5. most offcutSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cắt đứt
  1. Cut off.

Ví dụ

  • .
  • PPITB's (ESPI) , [...]
  • ( ), 30 6 7 , , , [...]

Nguồn gốc (etymology)

off-cut

  1. từ tiếng Anh trung đạiofcutten

AI