Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cắt đứtđộng từngoại động từ (transitive)To cut off.
- Mảnh đã được cắt ra từ một mảnh lớn hơn khi không cần thiết; dư thừadanh từA piece that has been cut off of a larger piece when not needed; surplus.
- Thặng dư; dư thừatính từExcess; surplus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- offcutNguyên thể (infinitive)
- offcutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- offcuttingPhân từ I (present participle)
- more offcutSo sánh hơn (comparative)
- most offcutSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cắt đứt
- Cut off.
Ví dụ
- .
- PPITB's (ESPI) , [...]
- ( ), 30 6 7 , , , [...]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung