Dịch

绝

絕
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: tuyệt
jué

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cắt đứtto cut short
  2. Tuyệt chủngextinct
  3. Biến mất, dứtto disappear
  4. Tiêu tan, biến mấtto vanish

Chữ và bộ thủ (character, radical)

绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminate

Cụm từ (phrase)

绝对Tuyệt đối, vô điều kiện
拒绝Từ chối, cự tuyệt
与世隔绝Cách biệt với thế giới bên ngoài, biệt lập
绝无仅有Độc nhất vô nhị, hiếm có
深恶痛绝Căm ghét sâu sắc, ghét cay ghét đắng
络绎不绝Nườm nượp, không ngớt, liên tục
滔滔不绝Thao thao bất tuyệt, nói liền không dứt
绝少数Số cực ít

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Tuyệt đối
  1. Tuyệt đối, hoàn toànabsolutely

Ví dụ

  • 。Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.
  • 。Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
  • 。Họ đã từ chối.

AI