绝
絕HSK6
Hay gặpHán-Việt: tuyệt
jué
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cắt đứtto cut short
- Tuyệt chủngextinct
- Biến mất, dứtto disappear
- Tiêu tan, biến mấtto vanish
Chữ và bộ thủ (character, radical)
绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminateCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Tuyệt đối
- Tuyệt đối, hoàn toànabsolutely
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.
- 。Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
- 。Họ đã từ chối.