Nghĩa chính
- Biến mấtđộng từnội động từ (intransitive)To vanish.
- Mất tíchđộng từnội động từ (intransitive)To go missing; to become a missing person.
- Biến mất, thất lạcđộng từnội động từ (intransitive)To go away; to become lost.
- Thủ tiêu, làm mất tíchđộng từngoại động từ (transitive)To make vanish; especially, to abduct or murder for political reasons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disappearNguyên thể (infinitive)
- disappearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disappearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disappearingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disappear from sthbiến mất khỏi cái gìWildlife is fast disappearing from our countryside.Động vật hoang dã đang biến mất nhanh chóng khỏi vùng nông thôn của chúng ta.
- be disappearedbị bắt cóc thủ tiêu
- be disappeared (from sth)bị làm biến mất (khỏi cái gì)In the last five years, nearly 5 000 companies have been disappeared from the registry.Trong năm năm qua, gần 5.000 công ty đã bị xóa sổ khỏi sổ đăng ký.
- disappear sth (from sth)xóa sổ cái gì (khỏi đâu)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely disappear | Biến mất hoàn toàn | |
| disappear from view | Biến mất khỏi tầm nhìn | |
| disappear into thin air | Biến mất tăm hơi | |
| disappear without trace | Biến mất không dấu vết | |
| suddenly disappear | Đột ngột biến mất | |
| up and disappearđộng từ | động từ | Biến mất đột ngột |
| gradually disappear | Biến mất dần | |
| disappearing actdanh từ | danh từ | Sự biến mất đột ngột; hành động ra đi bất ngờ |
Xuất hiện ở từ khác
- appeartrái nghĩangược nghĩa, biến mất khỏi công chúng
- appearedtrái nghĩabiến mất, ngược lại với xuất hiện
- dieđồng nghĩaNghĩa rộng hơn, chỉ việc không còn xuất hiện.
- formtrái nghĩabiến mất, không còn tồn tại
- remainstrái nghĩaNgược với việc còn tồn tại; nghĩa là biến mất.
- showtrái nghĩaBiến mất hoàn toàn khỏi tầm nhìn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Biến mất
Họ từ (word family)
cùng gốc disappearNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidisapeeren
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Dugard 1991, 2009.Mười tám năm sau khi Jaycee Dugard mất tích vào năm 1991, cô được tìm thấy vẫn còn sống vào mùa hè năm 2009.
- ; . . .Một chiếc khăn quấn đầu và một chiếc khố dính đầy máu đã được tìm thấy, cùng với một cây gậy. Những đồ vật này được xác định là của một người thợ lấy mật hoa dừa. Ông ấy đã mất tích.
- .Chính phủ Trung Quốc khét tiếng với việc thủ tiêu những nhân vật bất đồng chính kiến có tiếng nói gay gắt.