Nghĩa chính
- Biến mất bằng cách trở thành phi vật chấtđộng từnội động từ (intransitive)To disappear by becoming immaterial.
- Làm cho một cái gì đó biến mất bằng cách làm cho nó trở nên phi vật chấtđộng từngoại động từ (transitive)To cause something to disappear by making it immaterial.
- Loại bỏ các vật liệu vật lý khỏi (một quá trình, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To remove the physical materials from (a process, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dematerializeNguyên thể (infinitive)
- dematerializesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dematerializedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dematerializingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc dematerializeVí dụ
- ", , ."
- re-materialize .
- , […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha