Dịch

vanish

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Biến mấtđộng từnội động từ (intransitive)To become invisible or to move out of view unnoticed.
  2. Triệt tiêu, bằng khôngđộng từTo become equal to zero.
  3. Bắt cóc, thủ tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To disappear; to kidnap.
  4. Âm lướt cuốidanh từThe brief terminal part of a vowel or vocal element, differing more or less in quality from the main part.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vanishNguyên thể (infinitive)
  2. vanishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vanishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vanishingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

completely vanishBiến mất hoàn toàn
seem to vanishDường như biến mất
suddenly vanishĐột ngột biến mất
vanish foreverBiến mất mãi mãi
vanish into thin airBiến mất tăm mất tích
vanish without a traceBiến mất không dấu vết
vanish to the four windsđộng từBiến mất; chấm dứt tồn tại
vanishing foamdanh từĐồng nghĩa với vanishing spray

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Trò làm biến mất
  1. A magic trick in which something seems to disappear.

Ví dụ

  • — . ; , , ; .Con Dơi—họ gọi hắn là Con Dơi. Như một con dơi, hắn chọn những giờ đêm tối để ra tay cướp bóc; như một con dơi, hắn tấn công rồi biến mất, chớp nhoáng và không một tiếng động; như một con dơi, hắn không bao giờ lộ diện trước ánh sáng ban ngày.
  • ()#61;² #61;0.Hàm số f xác định bởi f(x) = x² triệt tiêu tại x = 0.
  • “” . .Người ta xì xào rằng có những người đã bị tổ chức Line thủ tiêu và trở về trong tình trạng lộn ngược ruột gan. Toàn bộ bị lộn từ trong ra ngoài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Biến mất

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạievanisshen
  2. từ tiếng Pháp cổesvanir
  3. từ tiếng Latinh bình dân*exvanire“to vanish, disappear, to fade out”

Cùng gốc (doublet)evanesce

AI