Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Biến mấtđộng từnội động từ (intransitive)To become invisible or to move out of view unnoticed.
- Triệt tiêu, bằng khôngđộng từTo become equal to zero.
- Bắt cóc, thủ tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To disappear; to kidnap.
- Âm lướt cuốidanh từThe brief terminal part of a vowel or vocal element, differing more or less in quality from the main part.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely vanish | Biến mất hoàn toàn | |
| seem to vanish | Dường như biến mất | |
| suddenly vanish | Đột ngột biến mất | |
| vanish forever | Biến mất mãi mãi | |
| vanish into thin air | Biến mất tăm mất tích | |
| vanish without a trace | Biến mất không dấu vết | |
| vanish to the four windsđộng từ | động từ | Biến mất; chấm dứt tồn tại |
| vanishing foamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vanishing spray |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trò làm biến mất
- A magic trick in which something seems to disappear.
Ví dụ
- — . ; , , ; .Con Dơi—họ gọi hắn là Con Dơi. Như một con dơi, hắn chọn những giờ đêm tối để ra tay cướp bóc; như một con dơi, hắn tấn công rồi biến mất, chớp nhoáng và không một tiếng động; như một con dơi, hắn không bao giờ lộ diện trước ánh sáng ban ngày.
- ()#61;² #61;0.Hàm số f xác định bởi f(x) = x² triệt tiêu tại x = 0.
- “” . .Người ta xì xào rằng có những người đã bị tổ chức Line thủ tiêu và trở về trong tình trạng lộn ngược ruột gan. Toàn bộ bị lộn từ trong ra ngoài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Biến mất
Họ từ (word family)
cùng gốc vanishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạievanisshen
- từ tiếng Pháp cổesvanir
- từ tiếng Latinh bình dân*exvanire“to vanish, disappear, to fade out”
Cùng gốc (doublet)evanesce
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha