Dịch

glide

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lướt; trượtđộng từnội động từ (intransitive)To move softly, smoothly, or effortlessly.
  2. Lướt, lượn, liệngđộng từnội động từ (intransitive)To fly unpowered, as of an aircraft. Also relates to gliding birds and flying fish.
  3. Làm cho lướt điđộng từngoại động từ (transitive)To cause to glide.
  4. Sự lướt đidanh từThe act of gliding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. glideNguyên thể (infinitive)
  2. glidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. glidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glidQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. glidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. glidingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

glide across the floorLướt trên sàn
glide effortlesslyLướt đi nhẹ nhàng
glide smoothlyLướt êm ả
glide through the airLướt trong không trung
glide paddanh từBàn di chuột
hang-glideđộng từBay một chiếc tàu lượn treo
glide timedanh từĐồng nghĩa với flexitime
glide pathdanh từĐường đi của máy bay khi hạ cánh dưới điều kiện năng lượng thấp; đặc biệt, đường đi như vậy được thông báo cho phi công nhờ sự hỗ trợ của radar từ mặt đất

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 6
Lướt giọng
  1. To pass with a glide, as the voice.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lướt
Âm lướt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigliden
  2. từ tiếng Anh cổglīdan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glīdan

Ví dụ

  • :Dòng sông êm đềm lướt trôi theo ý riêng mình:
  • , , , , .Thủy triều rút, chúng tôi dừng lại giữa mùi rong biển nồng gắt, tiếng mòng biển kêu thét, lượn vòng và lướt theo làn gió.
  • , , , .Với bước chân lướt lén lút, gã tiến đến gần cửa phòng của chủ nhân, lắng nghe, thận trọng nhìn trộm vào trong rồi bước vào.

AI