Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Lướt; trượtđộng từnội động từ (intransitive)To move softly, smoothly, or effortlessly.
- Lướt, lượn, liệngđộng từnội động từ (intransitive)To fly unpowered, as of an aircraft. Also relates to gliding birds and flying fish.
- Làm cho lướt điđộng từngoại động từ (transitive)To cause to glide.
- Sự lướt đidanh từThe act of gliding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- glideNguyên thể (infinitive)
- glidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- glidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- glidQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- glidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- glidingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glide across the floor | Lướt trên sàn | |
| glide effortlessly | Lướt đi nhẹ nhàng | |
| glide smoothly | Lướt êm ả | |
| glide through the air | Lướt trong không trung | |
| glide paddanh từ | danh từ | Bàn di chuột |
| hang-glideđộng từ | động từ | Bay một chiếc tàu lượn treo |
| glide timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flexitime |
| glide pathdanh từ | danh từ | Đường đi của máy bay khi hạ cánh dưới điều kiện năng lượng thấp; đặc biệt, đường đi như vậy được thông báo cho phi công nhờ sự hỗ trợ của radar từ mặt đất |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 6
Lướt giọng
- To pass with a glide, as the voice.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc glideNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigliden
- từ tiếng Anh cổglīdan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*glīdan
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- :Dòng sông êm đềm lướt trôi theo ý riêng mình:
- , , , , .Thủy triều rút, chúng tôi dừng lại giữa mùi rong biển nồng gắt, tiếng mòng biển kêu thét, lượn vòng và lướt theo làn gió.
- , , , .Với bước chân lướt lén lút, gã tiến đến gần cửa phòng của chủ nhân, lắng nghe, thận trọng nhìn trộm vào trong rồi bước vào.