Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình phi vật chất hóa hoặc trở thành phi vật chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of dematerializing, or becoming immaterial.
- Việc thay thế chứng khoán giấy bằng chứng khoán ghi sổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The substitution of paper-form securities by book-entry securities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dematerializationDạng gốc (base form)
- dematerializationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha