materialization
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự vật chất hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of something into a physical form.
- Sự biến đổi năng lượng thành khối lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of energy into mass.
- Việc tạo bảng tạm truy vấn cơ sở dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The creation of a temporary table containing the results of a database query.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- materializationDạng gốc (base form)
- materializationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc materializationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha