Dịch

materialization

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vật chất hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of something into a physical form.
  2. Sự biến đổi năng lượng thành khối lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of energy into mass.
  3. Việc tạo bảng tạm truy vấn cơ sở dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The creation of a temporary table containing the results of a database query.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. materializationDạng gốc (base form)
  2. materializationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI