interrumpir
A2động từ (verb)
/interumˈpiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngắt lời, làm gián đoạnđộng từto interrupt, to barge in, to disrupt, to disturb, to intrude, to cut in, to break in, to butt in
- Đình chỉ, tạm ngừngđộng từto discontinue, suspend
- Cắt ngắn, làm gián đoạnđộng từto cut short
- Ngắt lời, ngưng, chấm dứtđộng từto break, to break off, to halt, to cease
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể interrumpirDanh động từ interrumpiendoPhân từ interrumpido
| Presente | |
|---|---|
| yo | interrumpo |
| tú | interrumpes |
| él/ella/Ud. | interrumpe |
| nosotros | interrumpimos |
| vosotros | interrumpís |
| ellos/Uds. | interrumpen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interrumpir a alguien | Ngắt lời ai | |
| interrumpir el discurso | Ngắt lời diễn văn | |
| interrumpir el programa | Ngắt chương trình | |
| interrumpir el trabajo | Ngắt công việc | |
| interrumpir el embarazo | Đình chỉ thai kỳ | |
| interrumpir la conversación | Chưa có nghĩa | |
| interrumpir la transmisión | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Ngừng
- Ngừng, ngắtto stop (e.g., medication, treatment)
Xuất hiện ở từ khác
- mantenertrái nghĩaLàm hoạt động hoặc chuỗi tiếp diễn bị ngừng giữa chừng.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con tôi luôn ngắt lời tôi khi tôi nói
- .Đừng ngắt lời người khi họ đang nói
- .Người quản gia đã ngắt lời cuộc trò chuyện