Dịch

apocope

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự mất hoặc thiếu nguyên âm cuối cùng trong một từ, cùng với bất kỳ phụ âm nào theo sau nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The loss or omission of the last vowel in a word, together with any consonants that follow it.
  2. Sự mất hoặc thiếu một âm thanh hoặc âm tiết ở cuối từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The loss or omission of a sound or syllable from the end of a word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apocopeDạng gốc (base form)
  2. apocopesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnapocopē
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀποκοπήapokopḗ

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc apocope

Ví dụ

  • ‘’ ‘’

AI