Dịch

snippet

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đoạn, mẩu, mảnhdanh từA small part of something, such as a song or fabric; sample.
  2. Đoạn mã, mã nguồndanh từA text file containing a relatively small amount of code, useless by itself, along with instructions for inserting that code into a larger codebase.
  3. Trích đoạn, cắt đoạnđộng từngoại động từ (transitive)To produce a snippet (small part) of; to excerpt.
  4. Cắt nhỏ, cắt tỉađộng từTo make small cuts, to snip, particularly with scissors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snippetNguyên thể (infinitive)
  2. snippetsSố nhiều (plural)
  3. snippetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snippettedPhân từ II (past participle)
  5. snippetingPhân từ I (present participle)
  6. snippettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

DNA snippetdanh từMột phần nhỏ DNA liên kết với một hoặc nhiều gen hoặc thuộc tính
snippet journalismdanh từHình thức báo chí trình bày các báo cáo và bài viết ngắn gọn với ít chi tiết nhằm phục vụ những độc giả có khoảng thời gian chú ý ngắn
in-snippetChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , […]Anh ấy cắt áo không để lãng phí; theo tấm vải thêu của mình, đó chỉ là những mẩu vải rất nhỏ vương vãi trên bàn […]
  • .Chúng tôi đã trích đoạn các bài viết blog để hiển thị trên trang chủ.
  • […]Suốt cả ngày khi trời còn sáng, ông vừa may vá vừa cắt tỉa […]

AI