Dịch

snippet journalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức báo chí trình bày các báo cáo và bài viết ngắn gọn với ít chi tiết nhằm phục vụ những độc giả có khoảng thời gian chú ý ngắndanh từkhông đếm được (uncountable)A form of journalism that presents brief reports and articles with little detail in order to cater to readers who have short attention spans.

AI