snip
C1động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Cắt nhấpđộng từTo cut with short sharp actions, as with scissors.
- Giảm giáđộng từTo reduce the price of a product, to create a snip.
- Tước đoạtđộng từTo break off; to snatch away.
- Hành động cắt nhấpdanh từThe act of snipping; cutting a small amount off of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- snip sthcắt cái gìSnip a tiny hole in the paper.Hãy cắt một lỗ nhỏ xíu trên tờ giấy.
- snip (at/through sth)cắt tỉa cái gìShe snipped at the loose threads hanging down.Cô ấy cắt tỉa những sợi chỉ thừa đang treo lủng lẳng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snip-snapdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đóng, cắn, v.v., bằng một cú búng tay nhanh |
| snip-snap-snorumdanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó người chơi cố gắng ghép lá bài đã chơi trước đó với lá bài từ chính tay họ |
| snippy snipdanh từ | danh từ | Vết cắt hoặc vết mổ |
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 11
Cắt bao quy đầu
- To circumcise.
Họ từ (word family)
cùng gốc snipNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Hà Lansnippen“to snip; shred”
- từ tiếng Hạ Đứcsnippen“to snip; shred”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Tôi không muốn anh cắt đi nhiều tóc; chỉ cắt bỏ phần tóc mullet của tôi thôi.
- ship's […] […] .Thuyền trưởng hiếm khi đặt mua gì từ kho của tàu nhưng tôi đã cắt bớt một ít để làm phần của mình.
- '' — , .Đến khi Thế chiến thứ nhất bùng nổ, những tuyên bố như vậy đã giảm bớt và giới y khoa ca ngợi việc cắt bao quy đầu là hợp vệ sinh — các ông bố không chỉ được khuyến khích đưa con trai mới sinh đi cắt bao quy đầu, mà còn muộn màng tận hưởng lợi ích cho chính mình.