Dịch

snipe

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Dẽ giundanh từAny of various limicoline game birds of the genera Gallinago, Lymnocryptes and Coenocorypha in the family Scolopacidae, having a long, slender, nearly straight beak.
  2. Kẻ ngốc, đồ đầndanh từA fool; a blockhead.
  3. Phát bắn tỉadanh từA shot fired from a concealed place.
  4. Săn dẽ giunđộng từnội động từ (intransitive)To hunt snipe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snipeNguyên thể (infinitive)
  2. snipesSố nhiều (plural)
  3. snipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snipingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snipe (at sb/sth)bắn tỉa (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

sea snipedanh từCon sáo cát
snipe flydanh từCác loài ruồi thuộc họ Rhagionidae
snipe huntdanh từ, động từTrò đùa trong đó một nạn nhân cả tin được đưa đi tìm kiếm một món đồ không tồn tại nhưng không có kết quả
pool snipedanh từChân đỏ thông thường (Tringa totanus)
whole snipedanh từLoài dẽ giun thông thường, được phân biệt với loài dẽ giun nhỏ hơn
robin snipedanh từLoài chim, chim dẽ giun ngực đỏ hay chim dowitcher
great snipedanh từLoài chim lội nước vừa và nhỏ (Gallinago media)
shore snipedanh từChim sáo, một loài chim trong họ Scolopacidae

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 8
Thợ máy tàu
  1. A member of the engineering department on a ship.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnipe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổsnípa

Ví dụ

  • ,/ ,/ .Vì tôi sẽ bôi nhọ tri thức của chính mình, nếu tôi dành thời gian cho một kẻ ngốc như vậy, ngoại trừ vì trò vui và lợi ích của tôi.
  • .Niềm vui khi bắn chim vịnh không thể đem ra so sánh với đá gà hay săn dẽ giun.
  • , .Đây là một khẩu súng tuyệt vời để bắn tỉa, nếu bạn chịu được độ giật.

AI