Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Dẽ giundanh từAny of various limicoline game birds of the genera Gallinago, Lymnocryptes and Coenocorypha in the family Scolopacidae, having a long, slender, nearly straight beak.
- Kẻ ngốc, đồ đầndanh từA fool; a blockhead.
- Phát bắn tỉadanh từA shot fired from a concealed place.
- Săn dẽ giunđộng từnội động từ (intransitive)To hunt snipe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- snipe (at sb/sth)bắn tỉa (ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea snipedanh từ | danh từ | Con sáo cát |
| snipe flydanh từ | danh từ | Các loài ruồi thuộc họ Rhagionidae |
| snipe huntdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Trò đùa trong đó một nạn nhân cả tin được đưa đi tìm kiếm một món đồ không tồn tại nhưng không có kết quả |
| pool snipedanh từ | danh từ | Chân đỏ thông thường (Tringa totanus) |
| whole snipedanh từ | danh từ | Loài dẽ giun thông thường, được phân biệt với loài dẽ giun nhỏ hơn |
| robin snipedanh từ | danh từ | Loài chim, chim dẽ giun ngực đỏ hay chim dowitcher |
| great snipedanh từ | danh từ | Loài chim lội nước vừa và nhỏ (Gallinago media) |
| shore snipedanh từ | danh từ | Chim sáo, một loài chim trong họ Scolopacidae |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 8
Thợ máy tàu
- A member of the engineering department on a ship.
Họ từ (word family)
cùng gốc snipeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnipe
- từ tiếng Bắc Âu cổsnípa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ,/ ,/ .Vì tôi sẽ bôi nhọ tri thức của chính mình, nếu tôi dành thời gian cho một kẻ ngốc như vậy, ngoại trừ vì trò vui và lợi ích của tôi.
- .Niềm vui khi bắn chim vịnh không thể đem ra so sánh với đá gà hay săn dẽ giun.
- , .Đây là một khẩu súng tuyệt vời để bắn tỉa, nếu bạn chịu được độ giật.