snipefish
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong hai loài cá thuộc chi Macroramphosusdanh từEither of the two species of fish of the genus Macroramphosus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snipefishDạng gốc (base form)
- snipefishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| longspine snipefishdanh từ | danh từ | Là loài cá có độ dài vừa phải với mõm hình ống bằng khoảng 1/4 tổng chiều dài cơ thể và có gai lưng, thuộc loài Macroramphosus scolopax |
| slender snipefish | Chưa có nghĩa |