Dịch

snipey

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đầy đủ hoặc hấp dẫn để bắn tỉatính từFull of or attractive to snipe.
  2. Giống như mỏ của một con chim dẽ giun; dài, mỏng và nhọn; mỏ chimtính từResembling the bill of a snipe; long, thin, and pointed; beaky;
  3. Có xu hướng bắn tỉa; đưa ra những bình luận ác ý hoặc gay gắttính từHaving a tendency to snipe; given to nasty or cutting comments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. snipeyDạng gốc (base form)
  2. snipier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. snipiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • – half-seven , .

AI