snipey
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đầy đủ hoặc hấp dẫn để bắn tỉatính từFull of or attractive to snipe.
- Giống như mỏ của một con chim dẽ giun; dài, mỏng và nhọn; mỏ chimtính từResembling the bill of a snipe; long, thin, and pointed; beaky;
- Có xu hướng bắn tỉa; đưa ra những bình luận ác ý hoặc gay gắttính từHaving a tendency to snipe; given to nasty or cutting comments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- snipeyDạng gốc (base form)
- snipier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- snipiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .
- , .
- – half-seven , .