Dịch

snark

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự mỉa mai, lời châm chọcdanh từkhông đếm được (uncountable)an attitude or expression of mocking irreverence and sarcasm.
  2. Sinh vật hư cấu trong thơdanh từThe fictional creature of Lewis Carroll's poem, used allusively to refer to fruitless quest or search.
  3. Đồ thị snarkdanh từA graph in which every node has three branches, and the edges cannot be coloured in fewer than four colours without two edges of the same colour meeting at a point.
  4. Nói châm chọc, mỉa maiđộng từTo express oneself in a snarky fashion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snarkNguyên thể (infinitive)
  2. snarksSố nhiều (plural)
  3. snarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snarkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snark (at/about/on sb/sth)mỉa mai ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

snark huntdanh từĐồng nghĩa với snipe hunt
snark-liketính từGiống như kẻ cáu kỉnh về ngoại hình hoặc hành vi

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kết quả ngẫu nhiên
  1. A fluke or unrepeatable result or detection in an experiment.

Ví dụ

  • . , .Cô ấy thích nụ cười của anh ấy. Trong đó không có sự mỉa mai hay ảo tưởng quyền lực, thứ vốn đặc trưng cho rất nhiều nụ cười ngày nay.
  • Remy ; , .Remy nói bố đang săn tìm sinh vật hư cấu; hồi đó, cô ấy cứ nghĩ đó là một uyển ngữ.
  • Cabrera's .Phát hiện đơn cực từ vào Ngày lễ tình nhân của Cabrera hoặc một số tia vũ trụ cực kỳ năng lượng có thể là những ví dụ về kết quả ngẫu nhiên.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Tạo ngược từ snarky

  1. từ tiếng Anh trung đại*snarken“to snore”
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*snarkōn
danh từ

Lewis Carroll đặt ra

AI