snark
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự mỉa mai, lời châm chọcdanh từkhông đếm được (uncountable)an attitude or expression of mocking irreverence and sarcasm.
- Sinh vật hư cấu trong thơdanh từThe fictional creature of Lewis Carroll's poem, used allusively to refer to fruitless quest or search.
- Đồ thị snarkdanh từA graph in which every node has three branches, and the edges cannot be coloured in fewer than four colours without two edges of the same colour meeting at a point.
- Nói châm chọc, mỉa maiđộng từTo express oneself in a snarky fashion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- snark (at/about/on sb/sth)mỉa mai ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snark huntdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với snipe hunt |
| snark-liketính từ | tính từ | Giống như kẻ cáu kỉnh về ngoại hình hoặc hành vi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kết quả ngẫu nhiên
- A fluke or unrepeatable result or detection in an experiment.
Ví dụ
- . , .Cô ấy thích nụ cười của anh ấy. Trong đó không có sự mỉa mai hay ảo tưởng quyền lực, thứ vốn đặc trưng cho rất nhiều nụ cười ngày nay.
- Remy ; , .Remy nói bố đang săn tìm sinh vật hư cấu; hồi đó, cô ấy cứ nghĩ đó là một uyển ngữ.
- Cabrera's .Phát hiện đơn cực từ vào Ngày lễ tình nhân của Cabrera hoặc một số tia vũ trụ cực kỳ năng lượng có thể là những ví dụ về kết quả ngẫu nhiên.
Họ từ (word family)
cùng gốc snarkNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Tạo ngược từ snarky
- từ tiếng Anh trung đại*snarken“to snore”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*snarkōn
danh từ
Lewis Carroll đặt ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha