Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snarkasm
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự mỉa mai đầy mỉa mai
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Snarky sarcasm.
Nguồn gốc
(etymology)
snark
+
sarcasm
Ví dụ
‘
You
gotta
do
something
for
me
.’
‘
Newsflash
,’
said
Stone
,
looking
from
side
to
side
,
snarkasm
flooding
his
tone
.
AI
1
Sự mỉa mai đầy mỉa mai
1
Sự mỉa mai đầy mỉa mai
1
Sự mỉa mai đầy mỉa mai