Dịch

sniping

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bắn tỉadanh từA shooting from a concealed place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snipingDạng gốc (base form)
  2. snipingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stream snipingdanh từHành động hoặc thực hành bắn tỉa luồng

Ví dụ

  • , , 1970.Mặc dù quân đội sau đó đã trao lại quyền kiểm soát cho chính quyền dân sự, nhưng những cái chết do xung đột bầu cử, đánh bom và bắn tỉa khủng bố vẫn tiếp tục xảy ra và trở nên thường xuyên hơn vào cuối những năm 1970.

AI